花
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hoa
- Âm on : か
- Âm kun : はな
2. Giải Thích Kanji
- 艹 : mầm non
- 化 : trở thành, thay đổi (cách đọc – か)
Mầm cỏ (艹) lớn lên và trở thành hoa (化), biểu thị ‘hoa’. Âm đọc xuất phát từ 化 (か).
3. Từ Ví Dụ
花
はな
hoa
花が庭にたくさん咲いている。
Nhiều hoa đang nở trong vườn.
花束
はなたば
bó hoa
彼は彼女に花束を贈った。
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.
花瓶
かびん
bình hoa
花瓶に花を生けた。
Tôi cắm hoa vào bình.
花火
はなび
pháo hoa
花火が夜空に上がった。
Pháo hoa bừng sáng trên bầu trời đêm.