66.花


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hoa
  • Âm on :
  • Âm kun : はな

2. Giải Thích Kanji

  • 艹 : mầm non
  • 化 : trở thành, thay đổi (cách đọc – か)

Mầm cỏ (艹) lớn lên và trở thành hoa (化), biểu thị ‘hoa’. Âm đọc xuất phát từ 化 (か).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

はな
hoa

Nhiều hoa đang nở trong vườn.

花束 はなたば
bó hoa

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.

花瓶 かびん
bình hoa

Tôi cắm hoa vào bình.

花火 はなび
pháo hoa

Pháo hoa bừng sáng trên bầu trời đêm.