65.雨


雨

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mưa
  • Âm on : う
  • Âm kun : あめ, あま

2. Giải Thích Kanji

Mô phỏng mưa rơi ngoài cửa sổ, mang nghĩa ‘mưa’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

雨 あめ
mưa

Trời đang mưa.

雨雲 あまぐも
mây mưa

Mây mưa đang bao phủ bầu trời.

豪雨 ごうう
mưa xối xả

Do mưa xối xả, con sông đã bị tràn.