雨
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mưa
- Âm on : う
- Âm kun : あめ, あま
2. Giải Thích Kanji
Mô phỏng mưa rơi ngoài cửa sổ, mang nghĩa ‘mưa’.
3. Từ Ví Dụ
雨
あめ
mưa
雨が降っている。
Trời đang mưa.
雨雲
あまぐも
mây mưa
雨雲が空を覆っている。
Mây mưa đang bao phủ bầu trời.
豪雨
ごうう
mưa xối xả
豪雨で川が氾濫した。
Do mưa xối xả, con sông đã bị tràn.