赤
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đỏ, đỏ thẫm
- Âm on : せき
- Âm kun : あか, あかい
2. Giải Thích Kanji
- 土 : đất
- 灬 : lửa
Từ hình ảnh ngọn lửa (灬) bùng đỏ trên mặt đất (土), mang nghĩa 'màu đỏ'.
3. Từ Ví Dụ
赤い
あかい
màu đỏ
赤い花が咲いている。
Những bông hoa đỏ đang nở.
赤ちゃん
あかちゃん
em bé
赤ちゃんが泣いている。
Em bé đang khóc.
赤道
せきどう
xích đạo
赤道は地球を二つに分ける。
Đường xích đạo chia Trái Đất thành hai nửa.