64.赤


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đỏ, đỏ thẫm
  • Âm on : せき
  • Âm kun : あか, あか

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 灬 : lửa

Từ hình ảnh ngọn lửa (灬) bùng đỏ trên mặt đất (土), mang nghĩa 'màu đỏ'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

赤い あかい
màu đỏ

Những bông hoa đỏ đang nở.

赤ちゃん あかちゃん
em bé

Em bé đang khóc.

赤道 せきどう
xích đạo

Đường xích đạo chia Trái Đất thành hai nửa.