62.虫


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • côn trùng
  • Âm on : ちゅう
  • Âm kun : むし

2. Giải Thích Kanji

Giống hình dạng ấu trùng, biểu thị ‘côn trùng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

むし
côn trùng

Có nhiều côn trùng trong vườn.

虫歯 むしば
sâu răng

Tôi bị đau răng sâu.

昆虫 こんちゅう
côn trùng

Côn trùng có rất nhiều loài.