犬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chó
- Âm on : けん
- Âm kun : いぬ
2. Giải Thích Kanji
- 丶 : thức ăn
- 大 : to lớn
Con chó lớn (大) đang ngậm thức ăn (丶), biểu thị ‘chó’.
3. Từ Ví Dụ
犬
いぬ
chó
犬が庭で遊んでいる。
Con chó đang chơi trong sân.
犬種
けんしゅ
giống chó
犬種によって性格が違う。
Mỗi giống chó có tính cách khác nhau.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

