60.休


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nghỉ ngơi, nghỉ
  • Âm on : きゅう
  • Âm kun : やす

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 木 : cây

Chữ Hán miêu tả người (亻) tựa vào cây (木) để nghỉ ngơi.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

休む やすむ
nghỉ ngơi, nghỉ

Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

夏休み なつやすみ
kỳ nghỉ hè

Tôi đi biển vào kỳ nghỉ hè.

休日 きゅうじつ
ngày nghỉ

Tôi đi chơi với bạn vào ngày nghỉ.