休
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghỉ ngơi, nghỉ
- Âm on : きゅう
- Âm kun : やすむ
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 木 : cây
Chữ Hán miêu tả người (亻) tựa vào cây (木) để nghỉ ngơi.
3. Từ Ví Dụ
休む
やすむ
nghỉ ngơi, nghỉ
今日は家で休む。
Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè
夏休みに海へ行く。
Tôi đi biển vào kỳ nghỉ hè.
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
休日に友達と出かける。
Tôi đi chơi với bạn vào ngày nghỉ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

