立
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đứng, đứng lên
- Âm on : りつ, りゅう
- Âm kun : たつ, たてる
2. Giải Thích Kanji
Mô phỏng hình người đứng thẳng trên mặt đất.
3. Từ Ví Dụ
立つ
たつ
đứng
席から立つ。
Tôi đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
立てる
たてる
dựng lên, làm cho đứng
計画を立てる。
Tôi lập kế hoạch.
国立
こくりつ
quốc lập
国立大学で勉強する。
Tôi học tại một trường đại học quốc lập.
建立
こんりゅう
sự thành lập, xây dựng
この寺院は1000年前に建立した。
Ngôi chùa này được xây dựng cách đây 1.000 năm.