音
1. Nghĩa và Cách Đọc
- âm thanh, tiếng động
- Âm on : おん
- Âm kun : おと, ね
2. Giải Thích Kanji
- 日 : sân khấu, bục
- 立 : đứng
Đứng (立) trên sân khấu (日) và thổi kèn tạo ra âm thanh — biểu thị nghĩa ‘âm thanh’.
3. Từ Ví Dụ
音楽
おんがく
âm nhạc
音楽を聴く。
Tôi nghe nhạc.
足音
あしおと
tiếng bước chân
足音が聞こえる。
Tôi nghe thấy tiếng bước chân.
本音
ほんね
tâm thật
本音を言う。
Tôi nói ra cảm xúc thật.