七
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bảy
- Âm on : しち
- Âm kun : なな, ななつ
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số bảy.
3. Từ Ví Dụ
七つ
ななつ
bảy cái
箱に鉛筆が七つあります。
Có bảy cây bút chì trong hộp.
七月
しちがつ
tháng Bảy
七月に海へ行きます。
Tôi đi biển vào tháng Bảy.