47.子


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trẻ, đứa con
  • Âm on : ,
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình đứa trẻ được quấn trong tã.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

子供 こども
đứa trẻ

Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

電子 でんし
electron

Electron là một hạt rất nhỏ.

椅子 いす
ghế

Tôi ngồi lên ghế.