子
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trẻ, đứa con
- Âm on : し, す
- Âm kun : こ
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình đứa trẻ được quấn trong tã.
3. Từ Ví Dụ
子供
こども
đứa trẻ
子供が公園で遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
電子
でんし
electron
電子はとても小さい粒だ。
Electron là một hạt rất nhỏ.
椅子
いす
ghế
椅子に座る。
Tôi ngồi lên ghế.