子
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trẻ, đứa con
- Âm on : し, す
- Âm kun : こ
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình đứa trẻ được quấn trong tã.
3. Từ Ví Dụ
子供
こども
đứa trẻ
子供が公園で遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
電子
でんし
electron
電子はとても小さい粒だ。
Electron là một hạt rất nhỏ.
椅子
いす
ghế
椅子に座る。
Tôi ngồi lên ghế.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

