46.王


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vua, người cai trị
  • Âm on : おう

2. Giải Thích Kanji

Ba nét ngang tượng trưng cho trời, con người và đất, thực thể vĩ đại kết nối chúng thành một chính là vua.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

おう
nhà vua

Nhà vua cai trị đất nước.

女王 じょおう
nữ hoàng

Nữ hoàng tham dự buổi lễ.