石
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đá
- Âm on : せき, しゃく
- Âm kun : いし
2. Giải Thích Kanji
Ký tự mang nghĩa ‘đá’ hoặc ‘tảng đá’.
3. Từ Ví Dụ
石
いし
đá
石を拾う。
Nhặt một hòn đá.
磁石
じしゃく
nam châm
磁石が釘を引きつける。
Nam châm hút chiếc đinh.
宝石
ほうせき
đá quý
宝石が光っている。
Viên đá quý đang tỏa sáng.