35.糸


糸

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sợi chỉ, lụa
  • Âm on : し
  • Âm kun : いと

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng của cuộn chỉ.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

糸 いと
sợi chỉ

Buộc sợi chỉ.

糸口 いとぐち
manh mối

Tìm ra manh mối.

抜糸 ばっし
cắt chỉ (y tế)

Cắt chỉ sau phẫu thuật.