円
1. Nghĩa và Cách Đọc
- yên, hình tròn
- Âm on : えん
- Âm kun :
2. Giải Thích Kanji
Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản. Cũng có nghĩa là 'tròn'.
3. Từ Ví Dụ
100円
ひゃくえん
một trăm yên
百円を払う。
Tôi trả một trăm yên.
円満
えんまん
êm đẹp, hòa thuận
円満な関係を築く。
Xây dựng mối quan hệ hòa thuận.