女
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phụ nữ, nữ giới
- Âm on : じょ
- Âm kun : おんな
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dáng của người phụ nữ mặc váy.
3. Từ Ví Dụ
女の子
おんなのこ
bé gái
女の子が笑っている。
Bé gái đang mỉm cười.
女王
じょおう
nữ hoàng
女王が国を治める。
Nữ hoàng cai trị đất nước.