31.男


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đàn ông, nam giới
  • Âm on : だん
  • Âm kun : おとこ

2. Giải Thích Kanji

  • 田 : ruộng
  • 力 : dùng sức, nỗ lực

Người đàn ông dùng sức (力) trên cánh đồng (田).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

男性 だんせい
nam giới, đàn ông

Có nhiều nam giới tụ họp lại.

男の子 おとこのこ
bé trai

Một bé trai đang chơi trong công viên.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store