六
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sáu
- Âm on : ろく
- Âm kun : むっつ
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số sáu.
3. Từ Ví Dụ
六つ
むっつ
sáu cái
公園にベンチが六つあります。
Có sáu băng ghế trong công viên.
六月
ろくがつ
tháng Sáu
六月は雨がよく降る。
Tháng Sáu thường có mưa.