30.六


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sáu
  • Âm on : ろく
  • Âm kun : むっ

2. Giải Thích Kanji

Ký hiệu biểu thị số sáu.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

六つ むっつ
sáu cái

Có sáu băng ghế trong công viên.

六月 ろくがつ
tháng Sáu

Tháng Sáu thường có mưa.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store