人
1. Nghĩa và Cách Đọc
- người, con người
- Âm on : じん, にん
- Âm kun : ひと
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình người cúi lưng làm ruộng.
3. Từ Ví Dụ
人
ひと
người
人が歩いている。
Một người đang đi bộ.
人口
じんこう
dân số
人口が増えている。
Dân số đang tăng lên.
人間
にんげん
con người
人間は考えることができる。
Con người có khả năng suy nghĩ.