23.森


森

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rừng
  • Âm on : しん
  • Âm kun : もり

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây

Chữ mô tả khu rừng được tạo nên từ nhiều cây.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

森 もり
khu rừng

Đi bộ qua khu rừng.

森林 しんりん
rừng rậm

Bảo vệ rừng là điều quan trọng.