16.上


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trên
  • Âm on : じょう
  • Âm kun : うえ, がる, のぼ

2. Giải Thích Kanji

Bắt nguồn từ hình dạng chỉ lên phía trên một đường thẳng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

上手 じょうず
thành thạo

Anh ấy hát rất thành thạo.

年上 としうえ
lớn tuổi hơn

Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.

上がる あがる
tăng, đi lên

Nhiệt độ tăng lên.

上る のぼる
leo lên, đi lên

Tôi đi lên cầu thang.