上
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trên
- Âm on : じょう
- Âm kun : うえ, あがる, のぼる
2. Giải Thích Kanji
Bắt nguồn từ hình dạng chỉ lên phía trên một đường thẳng.
3. Từ Ví Dụ
上手
じょうず
thành thạo
上手に歌を歌う。
Anh ấy hát rất thành thạo.
年上
としうえ
lớn tuổi hơn
彼は私より年上だ。
Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
上がる
あがる
tăng, đi lên
気温が上がる。
Nhiệt độ tăng lên.
上る
のぼる
leo lên, đi lên
階段を上る。
Tôi đi lên cầu thang.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

