15.口


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • miệng
  • Âm on : こう,
  • Âm kun : くち

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng của cái miệng đang mở.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

くち
miệng

Há miệng ra.

出口 でぐち
lối ra

Lối ra nằm bên phải.

人口 じんこう
dân số

Dân số đang tăng lên.

口調 くちょう
giọng điệu, cách nói

Giọng điệu của anh ấy lúc nào cũng nhẹ nhàng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store