口
1. Nghĩa và Cách Đọc
- miệng
- Âm on : こう, く
- Âm kun : くち
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng của cái miệng đang mở.
3. Từ Ví Dụ
口
くち
miệng
口を開ける。
Há miệng ra.
出口
でぐち
lối ra
出口は右にある。
Lối ra nằm bên phải.
人口
じんこう
dân số
人口が増えている。
Dân số đang tăng lên.
口調
くちょう
giọng điệu, cách nói
彼の口調はいつも優しい。
Giọng điệu của anh ấy lúc nào cũng nhẹ nhàng.