15.口


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • miệng
  • Âm on : こう,
  • Âm kun : くち

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng của cái miệng đang mở.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

くち
miệng

Há miệng ra.

出口 でぐち
lối ra

Lối ra nằm bên phải.

人口 じんこう
dân số

Dân số đang tăng lên.

口調 くちょう
giọng điệu, cách nói

Giọng điệu của anh ấy lúc nào cũng nhẹ nhàng.