14.耳


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tai
  • Âm on :
  • Âm kun : みみ

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của tai.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

みみ
tai

Nghe nhạc bằng tai.

耳鳴り みみなり
ù tai

Tôi ngủ không ngon vì bị ù tai.

耳鼻科 じびか
khoa tai mũi họng

Tôi khám ở khoa tai mũi họng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store