耳
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tai
- Âm on : じ
- Âm kun : みみ
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của tai.
3. Từ Ví Dụ
耳
みみ
tai
音楽を耳で聞く。
Nghe nhạc bằng tai.
耳鳴り
みみなり
ù tai
耳鳴りがしてよく眠れない。
Tôi ngủ không ngon vì bị ù tai.
耳鼻科
じびか
khoa tai mũi họng
耳鼻科で診察を受ける。
Tôi khám ở khoa tai mũi họng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

