14.耳


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tai
  • Âm on :
  • Âm kun : みみ

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của tai.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

みみ
tai

Nghe nhạc bằng tai.

耳鳴り みみなり
ù tai

Tôi ngủ không ngon vì bị ù tai.

耳鼻科 じびか
khoa tai mũi họng

Tôi khám ở khoa tai mũi họng.