17.下


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dưới, xuống
  • Âm on : ,
  • Âm kun : した, がる, りる, くださる

2. Giải Thích Kanji

Bắt nguồn từ hình dạng chỉ xuống phía dưới một đường thẳng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

地下 ちか
ngầm

Có một nhà ga dưới lòng đất.

下旬 げじゅん
hạ tuần (mười ngày cuối tháng)

Có bài kiểm tra vào hạ tuần.

靴下 くつした
tất

Tôi giặt tất.

下がる さがる
giảm xuống, đi xuống

Nhiệt độ giảm xuống.

下りる おりる
đi xuống, xuống (xe, tàu…)

Tôi bước xuống cầu thang.

下さる くださる
ban cho (kính ngữ)

Thầy đã tặng cho tôi một quyển sách.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store