下
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dưới, xuống
- Âm on : か, げ
- Âm kun : した, さがる, おりる, くださる
2. Giải Thích Kanji
Bắt nguồn từ hình dạng chỉ xuống phía dưới một đường thẳng.
3. Từ Ví Dụ
地下
ちか
ngầm
地下に駅がある。
Có một nhà ga dưới lòng đất.
下旬
げじゅん
hạ tuần (mười ngày cuối tháng)
下旬にテストがある。
Có bài kiểm tra vào hạ tuần.
靴下
くつした
tất
靴下を洗う。
Tôi giặt tất.
下がる
さがる
giảm xuống, đi xuống
気温が下がる。
Nhiệt độ giảm xuống.
下りる
おりる
đi xuống, xuống (xe, tàu…)
階段を下りる。
Tôi bước xuống cầu thang.
下さる
くださる
ban cho (kính ngữ)
先生が本を下さった。
Thầy đã tặng cho tôi một quyển sách.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

