18.大


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • to, lớn
  • Âm on : だい, たい
  • Âm kun : おおきい

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng một người dang rộng tay chân.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

大きい おおきい
to, lớn

Tôi sống trong một ngôi nhà lớn.

大学 だいがく
đại học

Tôi học ở đại học.

大会 たいかい
đại hội, cuộc thi

Nhiều người đã tụ tập tại đại hội.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store