大
1. Nghĩa và Cách Đọc
- to, lớn
- Âm on : だい, たい
- Âm kun : おおきい
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng một người dang rộng tay chân.
3. Từ Ví Dụ
大きい
おおきい
to, lớn
大きい家に住んでいる。
Tôi sống trong một ngôi nhà lớn.
大学
だいがく
đại học
大学で勉強する。
Tôi học ở đại học.
大会
たいかい
đại hội, cuộc thi
大会に多くの人が集まった。
Nhiều người đã tụ tập tại đại hội.