目
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mắt
- Âm on : もく
- Âm kun : め
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của con mắt.
3. Từ Ví Dụ
目
め
mắt
目を閉じる。
Nhắm mắt.
目薬
めぐすり
thuốc nhỏ mắt
目薬を差す。
Tôi nhỏ thuốc mắt.
目的
もくてき
mục đích
目的を決める。
Tôi đặt ra mục đích.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

