13.目


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mắt
  • Âm on : もく
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của con mắt.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

mắt

Nhắm mắt.

目薬 めぐすり
thuốc nhỏ mắt

Tôi nhỏ thuốc mắt.

目的 もくてき
mục đích

Tôi đặt ra mục đích.