足
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chân
- Âm on : そく
- Âm kun : あし, たりる, たす
2. Giải Thích Kanji
Hình người đang đứng và duỗi chân, mang nghĩa ‘bàn chân’ hoặc ‘chân’.
3. Từ Ví Dụ
足
あし
chân
足が痛いです。
Chân tôi bị đau.
不足
ふそく
thiếu
夏は睡眠不足になりがちだ。
Mùa hè thường dễ bị thiếu ngủ.
足りない
たりない
không đủ, thiếu
お金が足りない。
Tôi không có đủ tiền.
足し算
たしざん
phép cộng
足し算を勉強する。
Tôi học phép cộng.