木
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cây, gỗ
- Âm on : もく, ぼく
- Âm kun : き, こ
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của cái cây.
3. Từ Ví Dụ
木
き
cây
木を植える。
Tôi trồng cây.
木陰
こかげ
bóng râm dưới cây
木陰で休む。
Nghỉ ngơi dưới bóng râm của cây.
木材
もくざい
gỗ xây dựng
木材で家を建てる。
Họ xây nhà bằng gỗ.
土木工事
どぼくこうじ
công trình xây dựng dân dụng
土木工事が始まった。
Công trình xây dựng dân dụng đã bắt đầu.