3.水


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nước
  • Âm on : すい
  • Âm kun : みず

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng dòng nước chảy.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

みず
nước

Tôi uống nước.

水族館 すいぞくかん
thủy cung

Tôi đã xem cá trong thủy cung.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store