火
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lửa
- Âm on : か
- Âm kun : ひ
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của ngọn lửa bùng cháy.
3. Từ Ví Dụ
火
ひ
lửa
火を消してください。
Hãy dập lửa.
火花
ひばな
tia lửa
火花が飛び散った。
Tia lửa bắn tung tóe.
火事
かじ
hỏa hoạn
火事に注意してください。
Hãy cẩn thận với hỏa hoạn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

