火
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lửa
- Âm on : か
- Âm kun : ひ
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của ngọn lửa bùng cháy.
3. Từ Ví Dụ
火
ひ
lửa
火を消してください。
Hãy dập lửa.
火花
ひばな
tia lửa
火花が飛び散った。
Tia lửa bắn tung tóe.
火事
かじ
hỏa hoạn
火事に注意してください。
Hãy cẩn thận với hỏa hoạn.