金
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vàng, kim loại
- Âm on : きん, こん
- Âm kun : かね, かな
2. Giải Thích Kanji
- 人 : núi
- 王 : mạch quặng
- 丶 : cục vàng
Miêu tả việc khai lấy hai cục vàng (丶) từ mạch khoáng (王) trong núi (人), mang ý nghĩa kim loại, vàng và tiền.
3. Từ Ví Dụ
金
きん
vàng
金はとても高価だ。
Vàng rất đắt.
金
かね
tiền
お金を貯めている。
Tôi đang tiết kiệm tiền.
黄金
おうごん
hoàng kim
黄金が太陽のように輝いている。
Hoàng kim đang tỏa sáng như mặt trời.