金
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vàng, kim loại
- Âm on : きん, こん
- Âm kun : かね, かな
2. Giải Thích Kanji
- 人 : núi
- 王 : mạch quặng
- 丶 : cục vàng
Miêu tả việc khai lấy hai cục vàng (丶) từ mạch khoáng (王) trong núi (人), mang ý nghĩa kim loại, vàng và tiền.
3. Từ Ví Dụ
金
きん
vàng
金はとても高価だ。
Vàng rất đắt.
金
かね
tiền
お金を貯めている。
Tôi đang tiết kiệm tiền.
黄金
おうごん
hoàng kim
黄金が太陽のように輝いている。
Hoàng kim đang tỏa sáng như mặt trời.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

