6.出


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ra, đi ra
  • Âm on : しゅつ
  • Âm kun : ,

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi ra’, ‘ra ngoài’ và ‘đưa ra’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

出口 でぐち
lối ra

Lối ra ở bên phải.

出発 しゅっぱつ
khởi hành

Xe buýt khởi hành.

出す だす
lấy ra, đưa ra

Tôi lấy một quyển sách ra khỏi ngăn kéo.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store