6.出


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ra, đi ra
  • Âm on : しゅつ
  • Âm kun : ,

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi ra’, ‘ra ngoài’ và ‘đưa ra’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

出口 でぐち
lối ra

Lối ra ở bên phải.

出発 しゅっぱつ
khởi hành

Xe buýt khởi hành.

出す だす
lấy ra, đưa ra

Tôi lấy một quyển sách ra khỏi ngăn kéo.