出
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ra, đi ra
- Âm on : しゅつ
- Âm kun : でる, だす
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi ra’, ‘ra ngoài’ và ‘đưa ra’.
3. Từ Ví Dụ
出口
でぐち
lối ra
出口は右にあります。
Lối ra ở bên phải.
出発
しゅっぱつ
khởi hành
バスが出発する。
Xe buýt khởi hành.
出す
だす
lấy ra, đưa ra
引き出しから本を出す。
Tôi lấy một quyển sách ra khỏi ngăn kéo.