消
1. Nghĩa và Cách Đọc
- biến mất, tắt
- Âm on : しょう
- Âm kun : きえる, けす
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
Nước (氵) dần dần biến mất — biểu thị ‘xóa đi’ hoặc ‘biến mất’. Cách đọc có nguồn gốc từ 肖 (しょう).
3. Từ Ví Dụ
消える
きえる
biến mất
雪が消えた。
Tuyết đã tan biến.
消す
けす
tắt, xóa
電気を消す。
Tắt đèn.
消費
しょうひ
tiêu dùng
お金を消費する。
Tiêu tiền.