毛
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lông, tóc
- Âm on : もう
- Âm kun : け
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô tả sợi lông mọc ra từ da.
3. Từ Ví Dụ
髪の毛
かみのけ
tóc
彼の髪の毛はとても長い。
Tóc của anh ấy rất dài.
毛布
もうふ
chăn
寒いので毛布をかけた。
Tôi đắp chăn vì trời lạnh.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

