北
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phương bắc
- Âm on : ほく
- Âm kun : きた
2. Giải Thích Kanji
Chữ biểu thị hướng ‘bắc’.
3. Từ Ví Dụ
北
きた
phía bắc
北の空が暗くなってきた。
Bầu trời phía bắc đang tối dần.
北欧
ほくおう
Bắc Âu
北欧は自然がとても美しい。
Bắc Âu có thiên nhiên rất tuyệt đẹp.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

