219.聞


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nghe, lắng nghe, hỏi
  • Âm on : ぶん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 門 : cửa
  • 耳 : tai

Áp tai (耳) vào khe cửa (門) để ‘nghe’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

聞く きく
nghe, hỏi

Vì có điều khiến tôi thắc mắc nên tôi đã thử hỏi giáo viên.

新聞 しんぶん
báo

Tôi đọc báo buổi sáng.