半
1. Nghĩa và Cách Đọc
- một nửa
- Âm on : はん
- Âm kun : なかば
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình ảnh chiếc bánh được cắt thành ‘một nửa’.
3. Từ Ví Dụ
半分
はんぶん
một nửa
半分に分ける。
Chia làm một nửa.
半ば
なかば
một nửa, giữa chừng
月の半ばは休んでいる。
Tôi nghỉ nửa tháng.