207.内


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bên trong, nội bộ
  • Âm on : ない
  • Âm kun : うち

2. Giải Thích Kanji

  • 冂 : cửa
  • 人 : người

Một người (人) ở bên trong khung bao (冂), biểu thị ‘bên trong’ hoặc ‘nội bộ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

内側 うちがわ
mặt trong

Khoá cửa từ bên trong.

国内 こくない
trong nước

Lên kế hoạch du lịch trong nước.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store