黒
1. Nghĩa và Cách Đọc
- màu đen
- Âm on : こく
- Âm kun : くろ, くろい
2. Giải Thích Kanji
- 灬 : lửa
- 里 : làng
Hình ảnh ngôi làng (里) bị lửa (灬) thiêu cháy đen — biểu thị nghĩa ‘màu đen’.
3. Từ Ví Dụ
黒
くろ
màu đen
黒髪がよく似合う。
Mái tóc đen rất hợp với bạn.
黒い
くろい
màu đen
黒い服を着る。
Mặc quần áo màu đen.
黒板
こくばん
bảng đen
黒板に字を書く。
Viết chữ lên bảng đen.