138.黒


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • màu đen
  • Âm on : こく
  • Âm kun : くろ, くろ

2. Giải Thích Kanji

  • 灬 : lửa
  • 里 : làng

Hình ảnh ngôi làng (里) bị lửa (灬) thiêu cháy đen — biểu thị nghĩa ‘màu đen’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

くろ
màu đen

Mái tóc đen rất hợp với bạn.

黒い くろい
màu đen

Mặc quần áo màu đen.

黒板 こくばん
bảng đen

Viết chữ lên bảng đen.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store