125.語


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngôn ngữ, từ ngữ, lời nói
  • Âm on :
  • Âm kun : かた

2. Giải Thích Kanji

  • 言 : lời nói
  • 五 : năm lần, vai trò ngữ âm (ご)
  • 口 : miệng

Trao đổi lời nói (言) năm lần (五) bằng miệng (口) — biểu thị ‘ngôn ngữ’. Cách đọc bắt nguồn từ 五 (ご).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

言語 げんご
ngôn ngữ

Học ngôn ngữ.

語る かたる
kể, nói

Kể về giấc mơ.