119.角


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sừng, góc, góc đường
  • Âm on : かく
  • Âm kun : かど, つの

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của sừng động vật.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

つの
sừng

Sừng của con hươu rất dài.

角度 かくど
góc độ

Thay đổi góc độ.

曲がり角 まがりかど
góc ngoặt, góc đường

Tôi gặp bạn ở góc đường.