角
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sừng, góc, góc đường
- Âm on : かく
- Âm kun : かど, つの
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của sừng động vật.
3. Từ Ví Dụ
角
つの
sừng
鹿の角はとても長い。
Sừng của con hươu rất dài.
角度
かくど
góc độ
角度を変える。
Thay đổi góc độ.
曲がり角
まがりかど
góc ngoặt, góc đường
曲がり角で友達に会った。
Tôi gặp bạn ở góc đường.