角
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sừng, góc, góc đường
- Âm on : かく
- Âm kun : かど, つの
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của sừng động vật.
3. Từ Ví Dụ
角
つの
sừng
鹿の角はとても長い。
Sừng của con hươu rất dài.
角度
かくど
góc độ
角度を変える。
Thay đổi góc độ.
曲がり角
まがりかど
góc ngoặt, góc đường
曲がり角で友達に会った。
Tôi gặp bạn ở góc đường.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

