言
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nói, từ ngữ, lời nói
- Âm on : げん, ごん
- Âm kun : こと, いう
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng lời nói phát ra từ miệng.
3. Từ Ví Dụ
言う
いう
nói
彼は本当のことを言った。
Anh ấy đã nói sự thật.
言葉
ことば
từ, ngôn ngữ
新しい言葉を覚える。
Học một từ mới.
言語
げんご
ngôn ngữ
言語を学ぶことは大事だ。
Việc học ngôn ngữ là quan trọng.
伝言
でんごん
lời nhắn
伝言を残す。
Để lại lời nhắn.