118.言


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nói, từ ngữ, lời nói
  • Âm on : げん, ごん
  • Âm kun : こと,

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng lời nói phát ra từ miệng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

言う いう
nói

Anh ấy đã nói sự thật.

言葉 ことば
từ, ngôn ngữ

Học một từ mới.

言語 げんご
ngôn ngữ

Việc học ngôn ngữ là quan trọng.

伝言 でんごん
lời nhắn

Để lại lời nhắn.