油
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dầu, chất béo
- Âm on : ゆ
- Âm kun : あぶら
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : dầu
- 由 : vật chứa
Chữ mô tả dầu (氵) phun ra từ một vật chứa (由), mang nghĩa là “dầu”.
3. Từ Ví Dụ
油
あぶら
dầu
油で料理をする。
Tôi nấu ăn bằng dầu.
石油
せきゆ
dầu mỏ
石油は大切な資源だ。
Dầu mỏ là một nguồn tài nguyên quan trọng.