422.油


油

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dầu, chất béo
  • Âm on : ゆ
  • Âm kun : あぶら

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : dầu
  • 由 : vật chứa

Chữ mô tả dầu (氵) phun ra từ một vật chứa (由), mang nghĩa là “dầu”.

油 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

油 あぶら
dầu

Tôi nấu ăn bằng dầu.

石油 せきゆ
dầu mỏ

Dầu mỏ là một nguồn tài nguyên quan trọng.