薬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thuốc
- Âm on : やく
- Âm kun : くすり
2. Giải Thích Kanji
- 艹 : thảo dược
- 楽 : thoải mái
Bắt nguồn từ việc dùng thảo dược (艹) để làm cơ thể dễ chịu (楽), mang nghĩa là ‘thuốc’.
3. Từ Ví Dụ
薬
くすり
thuốc
薬を飲む。
Tôi uống thuốc.
医薬品
いやくひん
dược phẩm
医薬品は薬局で買える。
Dược phẩm có thể mua tại hiệu thuốc.