416.命


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sinh mệnh, mệnh lệnh
  • Âm on : めい, みょう
  • Âm kun : いのち

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : miệng
  • 令 : mệnh lệnh

Hình ảnh ban mệnh lệnh (令) bằng miệng (口), biểu thị nghĩa ‘mệnh lệnh’. Về sau còn mang nghĩa ‘sinh mệnh, cuộc sống’.

命 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

いのち
sinh mệnh

Sinh mệnh là điều quý giá.

命令 めいれい
mệnh lệnh

Tôi tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.