命
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sinh mệnh, mệnh lệnh
- Âm on : めい, みょう
- Âm kun : いのち
2. Giải Thích Kanji
- 口 : miệng
- 令 : mệnh lệnh
Hình ảnh ban mệnh lệnh (令) bằng miệng (口), biểu thị nghĩa ‘mệnh lệnh’. Về sau còn mang nghĩa ‘sinh mệnh, cuộc sống’.
3. Từ Ví Dụ
命
いのち
sinh mệnh
命は大切だ。
Sinh mệnh là điều quý giá.
命令
めいれい
mệnh lệnh
上司の命令に従う。
Tôi tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.