部
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bộ phận, phòng ban
- Âm on : ぶ
2. Giải Thích Kanji
- 立 : đứng
- 口 : miệng
- 阝 : làng
Hình ảnh đứng (立) ra lệnh bằng miệng (口) để thống lĩnh và phân chia khu dân cư (阝), biểu thị nghĩa ‘điều khiển’, ‘chia’, hoặc ‘bộ phận’.
3. Từ Ví Dụ
部分
ぶぶん
bộ phận
文章の一部を直した。
Tôi sửa một phần của câu.
全部
ぜんぶ
toàn bộ
全部終わった。
Mọi thứ đã xong.
部署
ぶしょ
bộ phận
新しい部署に配属された。
Tôi được phân công vào bộ phận mới.
部屋
へや
phòng
部屋をきれいに片付ける。
Tôi dọn dẹp phòng gọn gàng.