405.品


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hàng hóa, chất lượng
  • Âm on : ひん
  • Âm kun : しな

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : các hộp

Hình ảnh ba chiếc hộp (口) được xếp chồng trong cửa hàng, biểu thị nghĩa ‘hàng hóa’.

品 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

品物 しなもの
đồ vật, hàng hóa

Tôi mua hàng ở cửa hàng.

商品 しょうひん
sản phẩm

Sản phẩm này rất được ưa chuộng.