品
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hàng hóa, chất lượng
- Âm on : ひん
- Âm kun : しな
2. Giải Thích Kanji
- 口 : các hộp
Hình ảnh ba chiếc hộp (口) được xếp chồng trong cửa hàng, biểu thị nghĩa ‘hàng hóa’.
3. Từ Ví Dụ
品物
しなもの
đồ vật, hàng hóa
店で品物を買った。
Tôi mua hàng ở cửa hàng.
商品
しょうひん
sản phẩm
この商品は人気がある。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.