404.病


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bệnh, ốm
  • Âm on : びょう
  • Âm kun : , やまい

2. Giải Thích Kanji

  • 疒 : bệnh tật
  • 人 : người
  • 冂 : giường bệnh

Hình ảnh một người (人) mắc bệnh (疒) nằm trên giường bệnh (冂), biểu thị nghĩa ‘bệnh tật’.

病 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

病気 びょうき
bệnh

Tôi nghỉ học vì bị bệnh.

仮病 けびょう
giả bệnh

Giả bệnh để nghỉ học.

病む やむ
mắc bệnh

Anh ấy đã mắc bệnh về tinh thần trong thời gian dài.

不治の病 ふじのやまい
bệnh nan y

Họ đang nghiên cứu phương pháp điều trị bệnh nan y.