美
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đẹp, vẻ đẹp
- Âm on : び
- Âm kun : うつくしい
2. Giải Thích Kanji
- 羊 : cừu
- 大 : lớn
Hình ảnh con cừu (羊) to lớn (大) và đẹp, biểu thị nghĩa ‘đẹp, vẻ đẹp’.
3. Từ Ví Dụ
美しい
うつくしい
đẹp
花がとても美しい。
Những bông hoa rất đẹp.
美術
びじゅつ
mỹ thuật
美術の授業が好きだ。
Tôi thích giờ học mỹ thuật.