登
1. Nghĩa và Cách Đọc
- leo lên, lên cao
- Âm on : とう
- Âm kun : のぼる
2. Giải Thích Kanji
- 癶 : cầu thang
- 豆 : đồ tế lễ
Hình ảnh cầm đồ tế lễ (豆) và leo lên các bậc thềm đền thờ (癶), biểu thị nghĩa ‘leo lên’ hoặc ‘đi lên’.
3. Từ Ví Dụ
登る
のぼる
leo lên, trèo lên
山に登るのが好きです。
Tôi thích leo núi.
登山
とざん
leo núi
週末に友達と登山した。
Cuối tuần tôi đi leo núi cùng bạn.