378.投


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ném, đầu tư
  • Âm on : とう
  • Âm kun : げる

2. Giải Thích Kanji

  • 扌 : tay
  • 殳 : gậy

Biểu thị nghĩa “ném” từ hình ảnh ném cây gậy (殳) được cầm trong tay (扌).

投 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

投げる なげる
ném

Ném quả bóng đi xa.

投資 とうし
đầu tư

Đầu tư vào công ty.