投
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ném, đầu tư
- Âm on : とう
- Âm kun : なげる
2. Giải Thích Kanji
- 扌 : tay
- 殳 : gậy
Biểu thị nghĩa “ném” từ hình ảnh ném cây gậy (殳) được cầm trong tay (扌).
3. Từ Ví Dụ
投げる
なげる
ném
球を遠く投げる。
Ném quả bóng đi xa.
投資
とうし
đầu tư
会社に投資する。
Đầu tư vào công ty.